Tìm kiếm phương trình hóa học
|
Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook | ||||
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2 | ||||
Mục Lục
![]() | ![]() | ![]() | |||||
2NaOH | + | Sn(OH)2 | → | 2H2O | + | Na2SnO2 | |
natri hidroxit | Thiếc(II) hidroxit | nước | Disodium tin(II) dioxide | ||||
Sodium hydroxide | Tin(II) hydroxide | ||||||
(dung dịch) | (rắn) | (lỏng) | (rắn) | ||||
(không màu) | (không màu) | ||||||
Bazơ | |||||||
40 | 153 | 18 | 197 | ||||
2 | 1 | 2 | 1 | Hệ số | |||
Nguyên - Phân tử khối (g/mol) | |||||||
Số mol | |||||||
Khối lượng (g) |
Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan
☟☟☟
2NaOH + Sn(OH)2 → 2H2O + Na2SnO2 là Phương Trình Phản Ứng Hóa Học, NaOH (natri hidroxit) phản ứng với Sn(OH)2 (Thiếc(II) hidroxit) để tạo ra H2O (nước), Na2SnO2 (Disodium tin(II) dioxide) dười điều kiện phản ứng là Không có
Không có
cho Sn(OH)2 tác dụng với NaOH.
Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là NaOH (natri hidroxit) tác dụng Sn(OH)2 (Thiếc(II) hidroxit) và tạo ra chất H2O (nước), Na2SnO2 (Disodium tin(II) dioxide)
Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.
Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm H2O (nước) (trạng thái: lỏng) (màu sắc: không màu), Na2SnO2 (Disodium tin(II) dioxide) (trạng thái: rắn), được sinh ra
Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia NaOH (natri hidroxit) (trạng thái: dung dịch) (màu sắc: không màu), Sn(OH)2 (Thiếc(II) hidroxit) (trạng thái: rắn), biến mất.
Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin
Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ NaOH (natri hidroxit) ra H2O (nước)
Xem tất cả phương trình điều chế từ NaOH (natri hidroxit) ra H2O (nước)Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ NaOH (natri hidroxit) ra Na2SnO2 (Disodium tin(II) dioxide)
Xem tất cả phương trình điều chế từ NaOH (natri hidroxit) ra Na2SnO2 (Disodium tin(II) dioxide)Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Sn(OH)2 (Thiếc(II) hidroxit) ra H2O (nước)
Xem tất cả phương trình điều chế từ Sn(OH)2 (Thiếc(II) hidroxit) ra H2O (nước)Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Sn(OH)2 (Thiếc(II) hidroxit) ra Na2SnO2 (Disodium tin(II) dioxide)
Xem tất cả phương trình điều chế từ Sn(OH)2 (Thiếc(II) hidroxit) ra Na2SnO2 (Disodium tin(II) dioxide)Phương trình thường gặp trong thi ĐH
Xem tất cả phương trình Phương trình thi Đại Học
Xem tất cả phương trình Phương trình hóa học hữu cơ
Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất
trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé
Click vào đây để báo lỗiHãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!
(sodium hydroxide)
2H2O + 2Na → H2 + 2NaOH 2H2O + 2NaCl → Cl2 + H2 + 2NaOH Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 + H2O + NaOH Tổng hợp tất cả phương trình điều chế ra NaOH(Stannaacetylene-1,2-diol)
2H2O + SnSO4 → H2SO4 + Sn(OH)2 2NH4Cl + SnCl2 → 2NH4Cl + Sn(OH)2 4H2SO4 + Sn → 4H2O + Sn(OH)2 + 2SO2 Tổng hợp tất cả phương trình điều chế ra Sn(OH)2(water)
Fe2(CO3)3 + 3H2O → 3CO2 + 2Fe(OH)3 2H2O → 2H2 + O2 2H2O + 2K + CuSO4 → Cu(OH)2 + H2 + K2SO4 Tổng hợp tất cả phương trình có H2O tham gia phản ứng(Disodium tin(II) dioxide)
Tổng hợp tất cả phương trình có Na2SnO2 tham gia phản ứng