Tìm kiếm phương trình hóa học
|
Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook | ||||
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2 | ||||
Mục Lục
![]() | ![]() | ![]() | |||
NH3 | + | HNO2 | → | NH4NO2 | |
amoniac | Axit nitrit | amoni nitrit | |||
Ammonia | Hydroxidooxidonitrogen | Ammonium nitrite | |||
(khí) | (dung dịch) | (rắn) | |||
(không màu, mùi khai.) | (không màu) | (trắng) | |||
Bazơ | Axit | Muối | |||
17 | 47 | 64 | |||
1 | 1 | 1 | Hệ số | ||
Nguyên - Phân tử khối (g/mol) | |||||
Số mol | |||||
Khối lượng (g) |
Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan
☟☟☟
NH3 + HNO2 → NH4NO2 là Phản ứng oxi-hoá khử, NH3 (amoniac) phản ứng với HNO2 (Axit nitrit) để tạo ra NH4NO2 (amoni nitrit) dười điều kiện phản ứng là Không có
Không có
cho NH3 tác dụng với axit nitro
Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là NH3 (amoniac) tác dụng HNO2 (Axit nitrit) và tạo ra chất NH4NO2 (amoni nitrit)
Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.
Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm NH4NO2 (amoni nitrit) (trạng thái: rắn) (màu sắc: trắng), được sinh ra
Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia NH3 (amoniac) (trạng thái: khí) (màu sắc: không màu, mùi khai.), HNO2 (Axit nitrit) (trạng thái: dung dịch) (màu sắc: không màu), biến mất.
Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin
Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ NH3 (amoniac) ra NH4NO2 (amoni nitrit)
Xem tất cả phương trình điều chế từ NH3 (amoniac) ra NH4NO2 (amoni nitrit)Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ HNO2 (Axit nitrit) ra NH4NO2 (amoni nitrit)
Xem tất cả phương trình điều chế từ HNO2 (Axit nitrit) ra NH4NO2 (amoni nitrit)Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.
Xem tất cả phương trình Phản ứng oxi-hoá khử
Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé
Click vào đây để báo lỗiHãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!
(ammonia)
2NaOH + NH4HSO4 → 2H2O + Na2SO4 + NH3 2(NH4)3PO4 + 3Ba(OH)2 → 6H2O + 6NH3 + Ba3(PO4)2 NaOH + NH4NO3 → H2O + NaNO3 + NH3 Tổng hợp tất cả phương trình điều chế ra NH3(nitrous acid)
H2O + 2NO2 → HNO3 + HNO2 H2O + N2O3 → 2HNO2 HCl + NH4NO2 → NH4Cl + HNO2 Tổng hợp tất cả phương trình điều chế ra HNO2()
NH4NO2 → 2H2O + N2 HCl + NH4NO2 → NH4Cl + HNO2 NaOH + NH4NO2 → H2O + NaNO2 + NH3 Tổng hợp tất cả phương trình có NH4NO2 tham gia phản ứng