Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Tất cả phương trình điều chế từ Sb2S3 ra FeS

Tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất cân bằng phương trình điều chế từ Sb2S3 (Stibnite) ra FeS (sắt (II) sulfua) . Đầy đủ trạng thái, máu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học.

Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho Fe (sắt) tác dụng vói Sb2S3 (Stibnite) tạo thành FeS (sắt (II) sulfua) ,trong điều kiện nhiệt độ 600-1300

Phương trình để tạo ra chất Fe (sắt) (iron)

4CO + Fe3O4 → 3Fe + 4CO2 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe Fe2(SO4)3 + 3H2O → 2Fe + 3H2SO4 + 3/2O2

Phương trình để tạo ra chất Sb2S3 (Stibnite) (Antimony(III) sulfide; Stibnite)

Sb2S5 → 2S + Sb2S3 3H2S + 2SbF3 → 6HF + Sb2S3 3H2S + 2SbCl3 → 6HCl + Sb2S3

Phương trình để tạo ra chất FeS (sắt (II) sulfua) ()

Fe + S → FeS Fe(NO3)2 + Na2S → FeS + 2NaNO3 Fe2(SO4)3 + 3Na2S → 2FeS + 3Na2SO4 + 2S

Phương trình để tạo ra chất Sb (Antimon) (Stibium; C.I.77050; Antimony; Sb)

2SbH3 → 3H2 + 2Sb 5H2 + Sb2O5 → 5H2O + 2Sb 3Fe + Sb2S3 → 3FeS + 2Sb